Xe tải DFSK K01 990kg

Thùng lửng, mui bạt, thùng kín

👉 Chi phí thấp nhất cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh, hỗ trợ vay vốn đến 70% giá trị xe.
👉 Xe tải nhẹ chất lượng thịnh hành nhất thị trường Thái Lan, đã được kiểm chứng qua 2 thập kỷ qua.
👉 Khả năng chuyên chở tốt.
👉 Trang bị đèn Halogen và đèn sương mù cho khả năng chiếu sáng tối ưu và tăng tính an toàn khi đi trên các cung đường tối và đèo dốc.
👉 Đặc biệt xe được trang bị cảm biến báo giới hạn tốc độ.
👉 Nội thất hiện đại, điều hòa 2 chiều.
 
CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ TMT
☎️ Hotline: 0902 424 789
🏢 Địa chỉ: Thôn Quá Giáng 2, Xã Hoà Phước, Huyện Hoà Vang, Thành phố Đà Nẵng.
📬 Email: tmtdanang@tmt-vietnam.com
❤️ Fanpage : Công Ty Cổ Phần Ô Tô TMT Đà Nẵng
 
 

THÙNG HÀNG

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

KHUNG GẦM

ĐỘNG CƠ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC ĐƠN VỊ THÙNG MUI BẠT THÙNG KÍN THÙNG LỬNG
Loại phương tiện Ô tô tải (có mui) Ô tô tải (có mui) Ô tô tải (có mui)
Nhãn hiệu TMT TMT TMT
Mã kiểu loại K01-MB K01-TK K01-TL
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4200x1560x2275 4300x1600x2220 4180x1560x1820
Kích thước lòng thùng  (DxRxC) mm 2350x1420x1500 2470x1510x1440 2450x1420x345
Cabin mm 1740x1560x1520 1740x1560x1520 1740x1560x1520
Khoảng cách trục mm 2515 2515 2515
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 990 1100 900
Tải trọng kg 880 750 945
Trọng lượng toàn bộ kg 2000 1980 1975
Số chỗ ngồi 02 (130 kg) 02 (130 kg) 02 (130 kg)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ AF10-13
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Thể tích làm việc cm3 990
Đường kính x hành trình piston mm 65,0×75,3
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 45/5200
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 90/2800 ~ 3600
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR510N01/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu chủ động; 1,5 tấn; tỉ số truyền 5,125
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 165/70R13
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 26,9 27,2 27,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 4,7 4,85 4,85
Tốc độ tối đa km/h 90 91 98,26
Dung tích thùng nhiên liệu lít 40 40 40

Video

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử