Xe tải van DFSK C35

C35 là dòng xe van nội đô vừa được TMT Motors ra mắt trong tháng 2/2021 với mức giá chỉ từ 332 triệu đồng cùng rất nhiều ưu đãi đặc biệt. Xe được trang bị động cơ DK15-06 mạnh mẽ; kích thước thùng hàng rộng (2570x1510x1170mm), có thể chở cùng lúc 145 két bia (loại 12 chai); khung gầm chắc chắn cho khả năng chịu tải vượt trội. Xe có 2 phiên bản 02 chỗ và 05 chỗ phù hợp cho cả mục đích chở hàng và chở khách.

Giá niêm yết loại 2 chỗ:

  • – Phiên bản phổ thông (Màu: trắng, bạc): 312.300.000đ
  • – Phiên bản giới hạn (Màu: xám không gian): 315.100.000đ

Giá niêm yết loại 5 chỗ:

  • – Phiên bản phổ thông (Màu: trắng, bạc): 359.300.000đ
  • – Phiên bản giới hạn (Màu: xám không gian): 362.100.000đ
  • Liên hệ để nhận được các ưu đãi đi kèm

THÙNG HÀNG

NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

KHUNG GẦM

ĐỘNG CƠ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật Xe Van DFSK C35

DANH MỤC ĐƠN VỊ TRỊ SỐ
Loại phương tiện Ô tô tải VAN – Bản 2 chỗ Ô tô tải VAN – Bản 5 chỗ
Nhãn hiệu TMT TMT
Mã kiểu loại C35-2N C35-5N
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4510x1680x2010 4510x1680x2010
Kích thước lòng thùng  (DxRxC) mm 2570x1510x1170 1640x1440x1170
Khoảng cách trục mm 3050 3050
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg 1350 1400
Tải trọng kg 945 945
Trọng lượng toàn bộ kg 2425 2670
Số chỗ ngồi 02 (130 kg) 05 (325 kg)
ĐỘNG CƠ
Loại động cơ DK15-06 DK15-06
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát…. Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Xăng không chì RON95, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Euro 5
Thể tích làm việc cm3 1493 1493
Đường kính x hành trình piston mm 75×84,5 75×84,5
Công suất cực đại/Tốc độ quay kW, v/ph 74/6000 74/6000
Mô men xoắn/Tốc độ quay Nm (v/ph) 136/2800~3600 136/2800~3600
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí. Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí.
Hộp số MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí MR515D02/Hộp số cơ khí/5 số tiến + 1 số lùi/Cơ khí
Cầu sau Cầu sau chủ động; tải trọng 1,9 tấn; tỉ số truyền 4,7 Cầu sau chủ động; tải trọng 1,9 tấn; tỉ số truyền 4,7
HỆ THỐNG LÁI Bánh răng – thanh răng trợ lực điện. Bánh răng – thanh răng trợ lực điện.
HỆ THỐNG PHANH Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh Phanh trước kiểu phanh đĩa, phanh sau kiểu phanh tang trống dẫn động thuỷ lực,
trợ lực chân không, có điều hoà lực phanh
HỆ THỐNG TREO
Trước Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực. Treo trước kiểu độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
Sau Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực. Treo sau kiểu phụ thuộc, 5 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
LỐP XE 185R14C 185R14C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 28,3 25,5
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,85 5,85
Tốc độ tối đa km/h 105 100,32
Dung tích thùng nhiên liệu lít 55 55

Video

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử