Xe Tải Thùng HW160

Đây là hiên bản nâng cấp của mẫu xe ST10585T Euro 2 với nhiều cải tiến vượt trội. Xe có tải trọng 8 tấn, được trang bị động cơ 118kW tiêu chuẩn khí thải Euro 4, kính điện, khóa trung tâm, điều hòa…. Ngoài ra, bình nhiên liệu và bình khí nén cũng được cải tiến sang chất liệu hợp nhôm rất chắc chắn. Thùng xe HOWO160 được nâng từ 6m85 lên 8m1, đảm bảo khả năng chuyên chở hàng hóa đa dạng.

Ưu đãi:

  • – Tặng 2 chỉ vàng khi mua trong tháng này.
  • – Tặng thêm 1 chỉ vàng cho khách hàng đã mua và đang sử dụng các loại xe tải thùng TMT Motors Euro 2 có nhu cầu mua tiếp một trong hai loại xe trên hoặc giới thiệu thành công Khách hàng mới mua một trong hai loại xe trên.

LIÊN HỆ HOTLINE 0902.424.789 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN GIÁ VÀ CÁC ƯU ĐÃ ĐI KÈM TỐT NHẤT

 

Ngoại thất

Nội thất

Khung gầm

Động cơ

Hộp số HW19712 với 12 số tiến 2 số lùi.

Lọc tách dầu nước PARKER giúp tăng độ bền sử dụng cho kim phun của động cơ, tăng công suất động cơ khi nhiên liệu không đạt chất lượng tiêu chuẩn, tiết kiệm chi phí cho chủ xe

Hộp số HW19712 với 12 số tiến 2 số lùi.

Lọc tách dầu nước PARKER giúp tăng độ bền sử dụng cho kim phun của động cơ, tăng công suất động cơ khi nhiên liệu không đạt chất lượng tiêu chuẩn, tiết kiệm chi phí cho chủ xe

Thông số kỹ thuật

KÍCH THƯỚC      
  Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 10400x2500x3520
  Kích thước lọt thùng (DxRxC) mm 8100x23502x750/2150
  Vệt bánh trước/sau mm 1900/1860
  Chiều dài cơ sở mm 5800
  Khoảng sáng gầm xe mm 260
TRỌNG LƯỢNG      
  Trọng lượng không tải kg 6610
  Tải trọng kg 8000
  Trọng lượng toàn bộ kg 14805
  Số chỗ ngồi Chỗ 3
ĐỘNG CƠ      
  Tên động cơ   YC4E160-48
  Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.
  Dung tích xi lanh cc 4260
  Đường kính x hành trình piston mm 110×112
  Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps(kw)(vòng/phút) 160(118)/2600
  Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm(vòng/phút) 550/(1300~1600)
TRUYỀN ĐỘNG      
  Ly hợp   Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
  Hộp số   08 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền chính   10,36; 6,30; 4,32;3,43; 2,4; 1,46;1;0,79iR1= 10,52; iR2=2,44
  Tỷ số truyền cuối   4,875
HỆ THỐNG LÁI      
  Hệ thống lái   Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH    
  Hệ thống phanh   Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động bằng khí nén 2 dòng, phanh tay locked
HỆ THỐNG TREO      
  Trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  Sau   Phụ thuộc, nhíp lá
LỐP XE      
  Trước/ sau   10.00-20, 10.00-20
ĐẶC TÍNH      
  Khả năng leo dốc % 32,5
  Bánh kính quay vòng nhỏ nhất mm 11,01
  Tốc độ tối đa km/h 75,69
  Dung tích thùng nhiên liệu lít 180

Video

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử